Từ vựng tiếng Trung
hǎi*tān

Nghĩa tiếng Việt

bãi biển, bờ cát ven biển

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (nước)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ bãi cát ven biển, thường dùng trong ngữ cảnh du lịch.

Câu ví dụ

  • 孩子们在海滩上玩耍。Háizimen zài hǎitān shàng wánshuǎ. thanh 2

    Đứa trẻ chơi đùa trên bãi biển.

  • 我们明天去海滩度假。Wǒmen míngtiān qù hǎitān dùjià. thanh 3

    Ngày mai chúng tôi đi bãi biển nghỉ mát.

  • 这片海滩很干净。Zhè piàn hǎitān hěn gānjìng. thanh 4

    Bãi biển này rất sạch.

  • 夕阳下的海滩很美。Xīyáng xià de hǎitān hěn měi. thanh 1

    Bãi biển hoàng hôn rất đẹp.

Kết hợp thường gặp

  • jīn thanh 1 thanh 4hǎi thanh 3tān thanh 1

    bãi biển vàng

  • hǎi thanh 3tān thanh 1 thanh 4jià thanh 4

    nghỉ mát bãi biển

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.