Từ vựng tiếng Trung
hǎi*nèi*wài

Nghĩa tiếng Việt

Hải nội ngoại — trong và ngoài nước, khắp trong nước lẫn hải ngoại. Thường dùng để chỉ phạm vi rộng khắp quốc nội lẫn cộng đồng người Hoa ở nước ngoài.

3 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (biên giới, bao quanh)

4 nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

海内外 là cụm từ trang trọng, thường dùng trong văn viết hay phát biểu chính thức. 海内 mang nghĩa cổ điển 「trong vòng tứ hải」tức toàn bộ Trung Quốc.

Câu ví dụ

  • 这位作家的作品在海内外广受欢迎。Zhè wèi zuòjiā de zuòpǐn zài hǎinèiwài guǎngshòu huānyíng. thanh 4

    Tác phẩm của nhà văn này được đón nhận rộng rãi cả trong lẫn ngoài nước.

  • 海内外华人共同庆祝春节。Hǎinèiwài Huárén gòngtóng qìngzhù Chūnjié. thanh 3

    Người Hoa ở trong và ngoài nước cùng nhau đón Tết Nguyên Đán.

  • 这个品牌在海内外都有很高知名度。Zhège pǐnpái zài hǎinèiwài dōu yǒu hěn gāo zhīmíngdù. thanh 4

    Thương hiệu này có độ nhận diện cao cả trong lẫn ngoài nước.

  • 海内外同胞共同关注这一重大事件。Hǎinèiwài tóngbāo gòngtóng guānzhù zhè yī zhòngdà shìjiàn. thanh 3

    Đồng bào trong và ngoài nước cùng quan tâm đến sự kiện trọng đại này.

Kết hợp thường gặp

  • 海内外华人hǎinèiwài Huárén thanh 3

    người Hoa trong và ngoài nước

  • 享誉海内外xiǎngyù hǎinèiwài thanh 3

    nổi tiếng trong và ngoài nước

  • 海内外同胞hǎinèiwài tóngbāo thanh 3

    đồng bào trong và ngoài nước

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.