Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
liú*làng流

Nghĩa tiếng Việt

lang thang

Âm Hán Việt

lưu lãng

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ miêu tả trạng thái sống không nơi nương tựa, có thể đứng trước danh từ làm định ngữ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lưu lãng

Từng chữ

  • 流lưudòng nước; trôi, chảy
  • 浪lãngcon sóng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1收shōu thanh 1养yǎng thanh 3了le thanh 5一yì thanh 4只zhī thanh 1可kě thanh 3怜lián thanh 2的de thanh 5流liú thanh 2浪làng thanh 4猫māo thanh 1。

    Anh ấy đã nhận nuôi một chú mèo lang thang đáng thương.

  • 那nà thanh 4个ge thanh 5年nián thanh 2轻qīng thanh 1人rén thanh 2喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5独dú thanh 2自zì thanh 4去qù thanh 4旅lǚ thanh 3行xíng thanh 2和hé thanh 2流liú thanh 2浪làng thanh 4。

    Chàng trai trẻ đó thích đi du lịch và lang thang một mình.

  • 街jiē thanh 1头tóu thanh 2有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1无wú thanh 2家jiā thanh 1可kě thanh 3归guī thanh 1的de thanh 5流liú thanh 2浪làng thanh 4汉hàn thanh 4。

    Trên đường phố có rất nhiều người vô gia cư lang thang.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.