Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huó*lì

Nghĩa tiếng Việt

sức sống, năng lượng, sinh lực

Âm Hán Việt

hoạt lực

2 chữ11 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như tràn đầy, tràn trề, hoặc mang lại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hoạt lực

Từng chữ

  • hoạthoạt động
  • lựcsức lực

Tầng từ vựng

Dùng để miêu tả sức sống, năng lượng tích cực.

Câu ví dụ

  • 充满活力Chōngmǎn huólì thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 活力四射
  • 青春活力
  • 经济活力
  • 缺乏活力

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.