Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
jīn*jīn
yǒu*wèi

Nghĩa tiếng Việt

say sưa thích thú

Âm Hán Việt

tân tân hữu, dựu vị

4 chữ35 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bộ: (trăng)

6 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để tả cách ăn uống hoặc đọc sách, xem phim

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tân tân hữu, dựu vị

Từng chữ

  • tânbờ, bến nước; gần, ven
  • tânbờ, bến nước; gần, ven
  • hữu, dựucó, sỡ hữu
  • vịmùi, hương vị

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • hái thanh 2zi thanh 5men thanh 5zhèng thanh 4jīn thanh 1jīn thanh 1yǒu thanh 3wèi thanh 4de thanh 5tīng thanh 1zhe thanh 5tóng thanh 2huà thanh 4 thanh 4shi. thanh 5

    Lũ trẻ đang say sưa nghe kể chuyện cổ tích.

  • zhè thanh 4dùn thanh 4wǎn thanh 3fàn thanh 4 thanh 4jiā thanh 1chī thanh 1de thanh 5jīn thanh 1jīn thanh 1yǒu thanh 3wèi, thanh 4zàn thanh 4 thanh 4jué thanh 2kǒu. thanh 3

    Bữa tối này mọi người ăn rất ngon lành, khen ngợi không ngớt.

  • thanh 1zài thanh 4 thanh 1páng thanh 2jīn thanh 1jīn thanh 1yǒu thanh 3wèi thanh 4de thanh 5kàn thanh 4zhe thanh 5bié thanh 2rén thanh 2xià thanh 4xiàng thanh 4qí. thanh 2

    Anh ấy đứng một bên chăm chú theo dõi người khác chơi cờ tướng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.