Từ vựng tiếng Trung
bō*zhé

Nghĩa tiếng Việt

khó khăn, trắc trở, sóng gió

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho quá trình có sóng gió, khó khăn. Thường đi kèm với动词 như 历经, 避免.

Câu ví dụ

  • 历经波折Lìjīng bōzhé thanh 4

    Trải qua nhiều sóng gió

  • 事情有波折Shìqíng yǒu bōzhé thanh 4

    Việc có trắc trở

  • 避免波折Bìmiǎn bōzhé thanh 4

    Tránh sóng gió, trắc trở

  • 虽然波折,但最终成功Suīrán bōzhé, dàn zuìzhōng chénggōng thanh 1

    Tuy có sóng gió nhưng cuối cùng thành công

  • 减少波折Jiǎnshǎo bōzhé thanh 3

    Giảm bớt sóng gió

Kết hợp thường gặp

  • thanh 1 thanh 1sān thanh 1zhé thanh 2

    nhiều sóng gió, trắc trở

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.