Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
xiè*qì泄

Nghĩa tiếng Việt

nản chí

Âm Hán Việt

tiết khí

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bộ: 气 (khí)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng để chỉ sự nản chí, mất tinh thần hoặc lốp xe bị xì hơi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tiết khí

Từng chữ

  • 泄tiếtphát tiết ra, lộ ra ngoài
  • 气khíkhí, hơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 遇yù thanh 4到dào thanh 4这zhè thanh 4点diǎn thanh 3困kùn thanh 4难nan, thanh 5,你nǐ thanh 3可kě thanh 3不bù thanh 4能néng thanh 2泄xiè thanh 4气qì thanh 4啊a. thanh 5。

    Gặp chút khó khăn này, cậu không được nản chí đâu nhé.

  • 连lián thanh 2续xù thanh 4的de thanh 5失shī thanh 1败bài thanh 4让ràng thanh 4大dà thanh 4家jiā thanh 1感gǎn thanh 3到dào thanh 4有yǒu thanh 3些xiē thanh 1泄xiè thanh 4气qì. thanh 4。

    Thất bại liên tiếp khiến mọi người cảm thấy hơi nản lòng.

  • 汽qì thanh 4车chē thanh 1的de thanh 5轮lún thanh 2胎tāi thanh 1泄xiè thanh 4气qì thanh 4了le, thanh 5,得děi thanh 3赶gǎn thanh 3紧jǐn thanh 3修xiū thanh 1理lǐ. thanh 3。

    Lốp xe ô tô bị xì hơi rồi, phải mau chóng sửa chữa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.