Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
jǔ*sàng沮

Nghĩa tiếng Việt

nản lòng

Âm Hán Việt

trở táng

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả tâm trạng thất vọng, chán nản

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trở táng

Từng chữ

  • 沮trởđất lầy trũng
  • 丧tángviệc tang, tang lễ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 考kǎo thanh 3试shì thanh 4不bù thanh 4及jí thanh 2格gé thanh 2让ràng thanh 4他tā thanh 1感gǎn thanh 3到dào thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2沮jǔ thanh 3丧sàng. thanh 4。

    Thi trượt khiến anh ấy cảm thấy vô cùng nản lòng.

  • 面miàn thanh 4对duì thanh 4失shī thanh 1败bài, thanh 4,我wǒ thanh 3们men thanh 5不bù thanh 4应yīng thanh 1该gāi thanh 1感gǎn thanh 3到dào thanh 4沮jǔ thanh 3丧sàng. thanh 4。

    Đối mặt với thất bại, chúng ta không nên cảm thấy nản lòng.

  • 朋péng thanh 2友you thanh 5的de thanh 5鼓gǔ thanh 3励lì thanh 4让ràng thanh 4他tā thanh 1走zǒu thanh 3出chū thanh 1了le thanh 5沮jǔ thanh 3丧sàng thanh 4的de thanh 5阴yīn thanh 1影yǐng. thanh 3。

    Sự động viên của bạn bè đã giúp anh ấy bước ra khỏi cái bóng của sự chán nản.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.