Từ vựng tiếng Trung
hàn*yǔ

Nghĩa tiếng Việt

tiếng Trung (ngôn ngữ)

2 chữ14 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tên gọi tiếng Trung. Có thể dùng 听懂汉语 (nghe hiểu) hoặc 会说汉语 (biết nói).

Câu ví dụ

  • 我在学习汉语Wǒ zài xuéxí Hànyǔ thanh 3

    Tôi đang học tiếng Trung

  • 汉语很难Hànyǔ hěn nán thanh 4

    Tiếng Trung rất khó

  • 你会说汉语吗?Nǐ huì shuō Hànyǔ ma? thanh 3

    Bạn có biết nói tiếng Trung không?

  • 我喜欢汉语Wǒ xǐhuan Hànyǔ thanh 3

    Tôi thích tiếng Trung

Kết hợp thường gặp

  • 学习汉语xuéxí Hànyǔ thanh 2

    học tiếng Trung

  • 说汉语shuō Hànyǔ thanh 1

    nói tiếng Trung

  • 汉语老师Hànyǔ lǎoshī thanh 4

    giáo viên tiếng Trung

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.