Từ vựng tiếng Trung
bǐ*jiào

Nghĩa tiếng Việt

So sánh, tương đối

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

比较 có thể là động từ (so sánh) hoặc trạng từ (tương đối, khá). Khi là trạng từ, nó thường đứng trước tính từ để giảm nhẹ sắc thái, tương đương với khá, hơi.

Câu ví dụ

  • 这两本书,哪一本比较好?Zhè liǎng běn shū, nǎ yī běn bǐjiào hǎo? thanh 4

    Hai quyển sách này, quyển nào tốt hơn?

  • 这里的天气比较热。Zhèlǐ de tiānqì bǐjiào rè. thanh 4

    Thời tiết ở đây tương đối nóng.

  • 我比较喜欢吃中国菜。Wǒ bǐjiào xǐhuan chī Zhōngguó cài. thanh 3

    Tôi tương đối thích ăn món Trung Quốc.

Kết hợp thường gặp

  • 比较便宜 thanh 5
  • 比较喜欢 thanh 5
  • 比较来说 thanh 5
  • 比较容易 thanh 5
  • 比较合适 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.