Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bǐ*lì

Nghĩa tiếng Việt

tỷ lệ, tỉ số; sự cân đối

Âm Hán Việt

tỉ lệ

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (so sánh)

4 nét

Bộ: (người)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các từ chỉ mức độ như 失调 (mất cân đối), 协调 (hài hòa)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tỉ lệ

Từng chữ

  • tỉso sánh, đọ, bì; thi đua; ngang bằng, như; trội hơn; tỉ số, tỷ lệ
  • lệlệ thường

Tầng từ vựng

比例 là danh từ chỉ tỷ lệ, tỉ số. Là từ ghép Hán-Việt 'tỷ lệ'. Thường dùng trong thống kê, phân bổ.

Câu ví dụ

  • 男女比例是多少?Nánnǚ bǐlì shì duōshǎo? thanh 2
  • 按比例分配。Àn bǐlì fēnpèi. thanh 5

Kết hợp thường gặp

  • 比例失调bǐlì shītiáo thanh 3
  • 很大比例hěn dà bǐlì thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.