Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
huǐ*huài

Nghĩa tiếng Việt

Phá hủy, làm hỏng — hành động làm vật gì đó bị hư hỏng hoặc không còn dùng được; mạnh hơn 损坏 (hỏng hóc thông thường). Hán-Việt: hủy hoại (毁坏).

Âm Hán Việt

huỷ hoại

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (binh khí)

13 nét

Bộ: (đất)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là ngoại động từ tác động lên các danh từ chỉ tài sản, công trình hoặc môi trường

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

huỷ hoại

Từng chữ

  • huỷhuỷ hoại, nát; chê, diễu, mỉa mai
  • hoạitồi, kém, xấu, hư, hỏng, ung

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

毁坏 mạnh hơn 损坏 (hỏng thông thường), nhưng nhẹ hơn 摧毁 (hủy diệt hoàn toàn); thường dùng cho vật thể hữu hình.

Câu ví dụ

  • 洪水毁坏了大量农田。Hóngshuǐ huǐhuàile dàliàng nóngtián. thanh 2

    Lũ lụt đã phá hủy nhiều ruộng đất nông nghiệp.

  • 他故意毁坏公共财物,被警察逮捕。Tā gùyì huǐhuài gōnggòng cáiwù, bèi jǐngchá dàibǔ. thanh 1

    Anh ta cố ý phá hủy tài sản công cộng và bị cảnh sát bắt giữ.

  • 这场火灾毁坏了整栋楼。Zhè chǎng huǒzāi huǐhuàile zhěng dòng lóu. thanh 4

    Vụ cháy này đã phá hủy toàn bộ tòa nhà.

  • 病毒毁坏了电脑里的文件。Bìngdú huǐhuàile diànnǎo lǐ de wénjiàn. thanh 4

    Virus đã phá hủy các tệp trong máy tính.

Kết hợp thường gặp

  • 毁坏财物huǐhuài cáiwù thanh 3

    phá hủy tài sản

  • 毁坏环境huǐhuài huánjìng thanh 3

    phá hủy môi trường

  • 严重毁坏yánzhòng huǐhuài thanh 2

    phá hủy nghiêm trọng

  • 故意毁坏gùyì huǐhuài thanh 4

    cố ý phá hủy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.