Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhèng*qì

Nghĩa tiếng Việt

trung thực

Âm Hán Việt

chính khí

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dừng lại)

5 nét

Bộ: (khí)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như giữ gìn, phát huy hoặc làm định ngữ để miêu tả tính cách

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chính khí

Từng chữ

  • chínhgiữa; chính, ngay thẳng
  • khíkhí, hơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1shì thanh 4 thanh 1 thanh 4chōng thanh 1mǎn thanh 3zhèng thanh 4qì, thanh 4gǎn thanh 3 thanh 2zhí thanh 2yán thanh 2de thanh 5rén. thanh 2

    Anh ấy là một người tràn đầy chính khí, dám nói thẳng.

  • shè thanh 4huì thanh 4 thanh 1yào thanh 4hóng thanh 2yáng thanh 2zhèng thanh 4qì, thanh 4 thanh 3 thanh 1wéi thanh 2 thanh 3fàn thanh 4zuì thanh 4xíng thanh 2wéi. thanh 2

    Xã hội cần phát huy chính khí, trấn áp các hành vi vi phạm pháp luật và phạm tội.

  • miàn thanh 4duì thanh 4yòu thanh 4huò, thanh 4 thanh 1 thanh 1rán thanh 2bǎo thanh 3chí thanh 2zhe thanh 5 thanh 1shēn thanh 1zhèng thanh 4qì. thanh 4

    Đối mặt với cám dỗ, anh ấy vẫn giữ vững sự chính trực của mình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.