Từ vựng tiếng Trung
zhèng*zōng

Nghĩa tiếng Việt

Chính gốc, chính thống, đúng nguồn gốc — dùng để chỉ thứ gì đó là phiên bản nguyên bản thật sự, không pha trộn hay làm giả. Hán-Việt: chính tông (正宗).

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dừng lại)

5 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

正宗 hay dùng trong marketing ẩm thực và quảng cáo (正宗四川麻辣烫); đồng nghĩa với 地道 (dìdao) nhưng 正宗 nhấn mạnh nguồn gốc hơn.

Câu ví dụ

  • 这家店的四川火锅是正宗的。Zhè jiā diàn de Sìchuān huǒguō shì zhèngzōng de. thanh 4

    Lẩu Tứ Xuyên ở quán này là chính gốc.

  • 他学的是正宗的少林武术。Tā xué de shì zhèngzōng de Shàolín wǔshù. thanh 1

    Anh ấy học võ thuật Thiếu Lâm chính tông.

  • 这种做法才是正宗的广东做法。Zhè zhǒng zuòfǎ cái shì zhèngzōng de Guǎngdōng zuòfǎ. thanh 4

    Cách làm này mới là cách làm Quảng Đông chính gốc.

  • 正宗的北京烤鸭皮脆肉嫩。Zhèngzōng de Běijīng kǎoyā pí cuì ròu nèn. thanh 4

    Vịt quay Bắc Kinh chính gốc có da giòn thịt mềm.

Kết hợp thường gặp

  • 正宗口味zhèngzōng kǒuwèi thanh 4

    hương vị chính gốc

  • 正宗做法zhèngzōng zuòfǎ thanh 4

    cách làm chính thống

  • 地道正宗dìdao zhèngzōng thanh 4

    đúng gốc, chính tông

  • 正宗产地zhèngzōng chǎndì thanh 4

    xuất xứ chính gốc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.