Từ vựng tiếng Trung
gē*qǔ

Nghĩa tiếng Việt

bài hát, khúc nhạc

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thiếu, hụt)

14 nét

Bộ: (nói, rằng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

歌曲 chỉ bài hát hoàn chỉnh với giai điệu và lời. Có thể dùng cho mọi thể loại nhạc.

Câu ví dụ

  • 我喜欢这首歌曲Wǒ xǐhuan zhè shǒu gēqǔ thanh 3

    Tôi thích bài hát này

  • 她唱了一首中文歌曲Tā chàngle yí shǒu Zhōngwén gēqǔ thanh 1

    Cô ấy đã hát một bài hát tiếng Trung

  • 这首歌曲很流行Zhè shǒu gēqǔ hěn liúxíng thanh 4

    Bài hát này rất phổ biến

  • 你能推荐一些好听的中文歌曲吗?Nǐ néng tuījiàn yìxiē hǎotīng de Zhōngwén gēqǔ ma? thanh 3

    Bạn có thể recommend một số bài hát tiếng Trung hay không?

  • 这首歌曲的歌词很美Zhè shǒu gēqǔ de gēcí hěn měi thanh 4

    Lời bài hát này rất đẹp

Kết hợp thường gặp

  • 流行歌曲liúxíng gēqǔ thanh 2

    bài hát phổ biến

  • 中文歌曲Zhōngwén gēqǔ thanh 1

    bài hát tiếng Trung

  • 唱歌曲chàng gēqǔ thanh 4

    hát bài hát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.