Từ vựng tiếng Trung
mín*gē民
歌
Nghĩa tiếng Việt
dân ca
2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
民
Bộ: 氏 (họ tên)
5 nét
歌
Bộ: 欠 (thiếu)
14 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '民' có bộ '氏' nghĩa là họ tên, thường biểu thị nhân dân hay người dân.
- Chữ '歌' bao gồm bộ '欠', biểu thị ý nghĩa liên quan đến việc hát hay ca.
→ Từ '民歌' có nghĩa là bài hát của nhân dân, tức là dân ca.
Từ ghép thông dụng
民族
dân tộc
人民
nhân dân
唱歌
hát