Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qī*fu

Nghĩa tiếng Việt

bắt nạt

Âm Hán Việt

khi phụ

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thiếu)

12 nét

Bộ: (vỏ sò, tiền)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ tác động trực tiếp lên tân ngữ chỉ người bị bắt nạt mà không cần giới từ đi kèm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khi phụ

Từng chữ

  • khilừa dối; bắt nạt, ức hiếp
  • phụcậy thế, ỷ thế người khác; vác, cõng; làm trái ngược; thua

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ bắt nạt.

Câu ví dụ

  • zài thanh 4xué thanh 2xiào thanh 4lǐ, thanh 3 thanh 3men thanh 5 thanh 4néng thanh 2 thanh 1fu thanh 5xīn thanh 1tóng thanh 2xué. thanh 2

    Ở trường học, chúng ta không được bắt nạt học sinh mới.

  • thanh 1zhǎng thanh 3de thanh 5hěn thanh 3gāo thanh 1dà, thanh 4dàn thanh 4cóng thanh 2 thanh 4 thanh 1fu thanh 5ruò thanh 4xiǎo. thanh 3

    Anh ấy dáng người rất cao lớn, nhưng chưa từng bắt nạt kẻ yếu.

  • thanh 2guǒ thanh 3yǒu thanh 3rén thanh 2 thanh 1fu thanh 5nǐ, thanh 3 thanh 3 thanh 1dìng thanh 4yào thanh 4gào thanh 4su thanh 5lǎo thanh 3shī. thanh 1

    Nếu có người bắt nạt con, con nhất định phải báo với thầy cô giáo.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.