Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xīn*shǎng

Nghĩa tiếng Việt

ngưỡng mộ

Âm Hán Việt

hân thưởng

2 chữ20 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ mang tân ngữ, thường dùng để bày tỏ sự yêu thích nghệ thuật, phong cảnh hoặc đánh giá cao tài năng của ai đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hân thưởng

Từng chữ

  • hânsung sướng, mừng, vui vẻ
  • thưởngxem, ngắm; khen thưởng, thưởng công

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: ngưỡng mộ

Câu ví dụ

  • thanh 3fēi thanh 1cháng thanh 2xīn thanh 1shǎng thanh 3 thanh 1de thanh 5cái thanh 2huá thanh 2 thanh 2gōng thanh 1zuò thanh 4tài thanh 4du. thanh 5

    Tôi rất ngưỡng mộ tài năng và thái độ làm việc của anh ấy.

  • thanh 3men thanh 5zuò thanh 4zài thanh 4yáng thanh 2tái thanh 2shàng thanh 4xīn thanh 1shǎng thanh 3měi thanh 3 thanh 4de thanh 5 thanh 4jǐng. thanh 3

    Chúng tôi ngồi trên ban công thưởng thức cảnh đêm tuyệt đẹp.

  • měi thanh 3 thanh 4rén thanh 2dōu thanh 1yǒu thanh 3 thanh 4 thanh 3xīn thanh 1shǎng thanh 3yīn thanh 1yuè thanh 4de thanh 5fāng thanh 1shì. thanh 4

    Mỗi người đều có cách thưởng thức âm nhạc của riêng mình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.