Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cì*xù次

Nghĩa tiếng Việt

trật tự

Âm Hán Việt

thứ tự

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 欠 (thiếu)

6 nét

Bộ: 广 (rộng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như sắp xếp, làm đảo lộn, tuân thủ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thứ tự

Từng chữ

  • 次thứsau (không phải đầu tiên), tiếp theo; thứ bậc, lần, lượt
  • 序tựthứ tự; bài tựa, bài mở đầu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3大dà thanh 4家jiā thanh 1按àn thanh 4次cì thanh 4序xù thanh 4排pái thanh 2队duì thanh 4上shàng thanh 4车chē. thanh 1。

    Xin mọi người hãy xếp hàng lên xe theo thứ tự.

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1的de thanh 5章zhāng thanh 1节jié thanh 2次cì thanh 4序xù thanh 4需xū thanh 1要yào thanh 4调tiáo thanh 2整zhěng. thanh 3。

    Thứ tự các chương của cuốn sách này cần được điều chỉnh.

  • 混hùn thanh 4乱luàn thanh 4的de thanh 5次cì thanh 4序xù thanh 4会huì thanh 4导dǎo thanh 3致zhì thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4效xiào thanh 4率lǜ thanh 4低dī thanh 1下xià. thanh 4。

    Trật tự hỗn loạn sẽ dẫn đến hiệu suất công việc thấp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.