Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词

gàiguān

Nghĩa tiếng Việt

cái nhìn tổng quan, quan sát khái quát

Âm Hán Việt

khái quan

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

13 nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Dùng để chỉ việc nhìn nhận vấn đề một cách bao quát

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khái quan

Từng chữ

  • 概kháigạt phẳng, gạt bằng; đo đạc; bao quát, tóm tắt
  • 观quanxem, quan sát; quan điểm, cách nhìn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这是一份市场概观。Zhè shì yī fèn shìchǎng gàiguān thanh 4

    Đây là một bản tổng quan thị trường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.