Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lóu*tī

Nghĩa tiếng Việt

lâu + thê (cầu thang)

Âm Hán Việt

lâu thê

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gỗ)

13 nét

Bộ: (gỗ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ chuyển động như 上, 下, 爬

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lâu thê

Từng chữ

  • lâucái lầu
  • thêcái thang

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5zǒu thanh 3lóu thanh 2 thanh 1shàng thanh 4lóu thanh 2ba. thanh 5

    Chúng ta đi cầu thang bộ lên lầu đi.

  • lóu thanh 2 thanh 1kǒu thanh 3duī thanh 1fàng thanh 4zhe thanh 5hěn thanh 3duō thanh 1zhǐ thanh 3xiāng. thanh 1

    Ở lối lên cầu thang chất đống rất nhiều thùng các-tông.

  • xià thanh 4lóu thanh 2 thanh 1de thanh 5shí thanh 2hou thanh 5yào thanh 4xiǎo thanh 3xīn. thanh 1

    Khi đi xuống cầu thang phải cẩn thận.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.