Từ vựng tiếng Trung
mèngmèiyǐqiú

Nghĩa tiếng Việt

khao khát mãnh liệt, mong mỏi ngày đêm

Âm Hán Việt

mộng mị dĩ cầu

4 chữ34 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

11 nét

Bộ: (mái nhà, nóc nhà)

12 nét

Bộ: (người)

4 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

mộng mị dĩ cầu

Từng chữ

  • mộngmơ, mộng, chiêm bao; mơ tưởng, ao ước; họ Mộng
  • mịngủ say
  • dùng, sử dụng; bởi vì; lý do
  • cầucầu xin

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这是我梦寐以求的机会。Zhè shì wǒ mèngmèiyǐqiú de jīhuì thanh 4

    Đây là cơ hội mà tôi hằng mong mỏi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.