Từ vựng tiếng Trung
qiáo

Nghĩa tiếng Việt

cầu

1 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

桥 (cầu) là công trình bắc qua sông, đường, giúp người và xe qua lại.

Câu ví dụ

  • 河上有一座桥。Hé shàng yǒu yī zuò qiáo. thanh 2
  • 我们过桥去公园。Wǒmen guò qiáo qù gōngyuán. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • guò thanh 4qiáo thanh 2
  • 天桥tiānqiáo thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.