Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
àn*jiàn案

Nghĩa tiếng Việt

vụ án

Âm Hán Việt

án kiện

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây)

10 nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như điều tra, xét xử hoặc đi kèm lượng từ khởi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

án kiện

Từng chữ

  • 案áncái bàn dài; bản án
  • 件kiệnphân biệt; từ chỉ đồ đựng trong bồ hay sọt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 警jǐng thanh 3方fāng thanh 1正zhèng thanh 4在zài thanh 4全quán thanh 2力lì thanh 4调diào thanh 4查chá thanh 2这zhè thanh 4起qǐ thanh 3盗dào thanh 4窃qiè thanh 4案àn thanh 4件jiàn thanh 4

    Cảnh sát đang dốc toàn lực điều tra vụ án trộm cắp này

  • 律lǜ thanh 4师shī thanh 1仔zǐ thanh 3细xì thanh 4研yán thanh 2究jiū thanh 1了le thanh 5与yǔ thanh 3该gāi thanh 1案àn thanh 4件jiàn thanh 4相xiāng thanh 1关guān thanh 1的de thanh 5法fǎ thanh 3律lǜ thanh 4

    Luật sư đã nghiên cứu kỹ lưỡng các luật liên quan đến vụ án đó

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1起qǐ thanh 3性xìng thanh 4质zhì thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2恶è thanh 4劣liè thanh 4的de thanh 5刑xíng thanh 2事shì thanh 4案àn thanh 4件jiàn thanh 4

    Đây là một vụ án hình sự có tính chất rất nghiêm trọng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.