Từ vựng tiếng Trung
hé*wǔ*qì

Nghĩa tiếng Việt

Hạch vũ khí — vũ khí hạt nhân; vũ khí sử dụng phản ứng hạt nhân (phân hạch hoặc nhiệt hạch) tạo ra sức phá huỷ cực lớn.

3 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gỗ, cây)

10 nét

Bộ: (ngừng, dừng lại)

8 nét

Bộ: (miệng)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hay dùng trong bối cảnh ngoại giao và an ninh quốc tế; 核弹 (hạch đạn) chỉ riêng bom hạt nhân; 核武器 bao gồm tất cả loại vũ khí hạt nhân.

Câu ví dụ

  • 核武器对人类构成巨大威胁。Héwǔqì duì rénlèi gòuchéng jùdà wēixié. thanh 2

    Vũ khí hạt nhân là mối đe doạ lớn đối với nhân loại.

  • 多国签署了核武器不扩散条约。Duō guó qiānshǔ le héwǔqì bù kuòsàn tiáoyuē. thanh 1

    Nhiều quốc gia ký Hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân.

  • 禁止核武器是国际社会的共同目标。Jìnzhǐ héwǔqì shì guójì shèhuì de gòngtóng mùbiāo. thanh 4

    Cấm vũ khí hạt nhân là mục tiêu chung của cộng đồng quốc tế.

  • 这个国家正在研发核武器。Zhège guójiā zhèngzài yánfā héwǔqì. thanh 4

    Quốc gia này đang nghiên cứu phát triển vũ khí hạt nhân.

Kết hợp thường gặp

  • 核武器扩散héwǔqì kuòsàn thanh 2

    phổ biến vũ khí hạt nhân

  • 禁止核武器jìnzhǐ héwǔqì thanh 4

    cấm vũ khí hạt nhân

  • 核武器威胁héwǔqì wēixié thanh 2

    mối đe doạ vũ khí hạt nhân

  • 拥有核武器yōngyǒu héwǔqì thanh 1

    sở hữu vũ khí hạt nhân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.