Từ vựng tiếng Trung
lán*mù

Nghĩa tiếng Việt

lan mục — chuyên mục; mục trong báo, chương trình, website

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gỗ)

10 nét

Bộ: (mắt)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

栏目 dùng cho báo chí, truyền hình, website. Phân biệt: 栏目 (chuyên mục, tiểu mục trong chương trình lớn) vs 节目 (chương trình nguyên vẹn) vs 专栏 (chuyên mục báo, cột bài cố định).

Câu ví dụ

  • 这个电视节目有几个固定栏目。Zhège diànshì jiémù yǒu jǐ gè gùdìng lánmù. thanh 4

    Chương trình truyền hình này có một số chuyên mục cố định.

  • 请在网站的新闻栏目查看最新消息。Qǐng zài wǎngzhàn de xīnwén lánmù chákàn zuìxīn xiāoxi. thanh 3

    Vui lòng xem tin tức mới nhất ở chuyên mục tin tức trên website.

  • 他主持一个每周播出的文化栏目。Tā zhǔchí yīgè měi zhōu bōchū de wénhuà lánmù. thanh 1

    Anh ấy dẫn chương trình một chuyên mục văn hóa phát hàng tuần.

  • 这个栏目深受年轻人喜爱。Zhège lánmù shēn shòu niánqīngrén xǐ'ài. thanh 4

    Chuyên mục này được giới trẻ yêu thích sâu sắc.

Kết hợp thường gặp

  • 新闻栏目xīnwén lánmù thanh 1

    chuyên mục tin tức

  • 固定栏目gùdìng lánmù thanh 4

    chuyên mục cố định

  • 栏目主持人lánmù zhǔchírén thanh 2

    người dẫn chương trình/chuyên mục

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.