Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhěn*tou

Nghĩa tiếng Việt

gối

Âm Hán Việt

chẩm đầu

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây, gỗ)

8 nét

Bộ: (to, lớn)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ đồ vật cụ thể, thường đi với lượng từ 个 hoặc 顶

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chẩm đầu

Từng chữ

  • chẩmxương trong óc cá; cái gối đầu
  • đầucái đầu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: gối

Câu ví dụ

  • shuì thanh 4jiào thanh 4shí thanh 2diàn thanh 4 thanh 4shū thanh 1shì thanh 4de thanh 5zhěn thanh 3tou thanh 5hěn thanh 3zhòng thanh 4yào. thanh 4

    Khi ngủ kê một chiếc gối thoải mái là rất quan trọng.

  • thanh 1de thanh 5zhěn thanh 3tou thanh 5 thanh 3zhuāng thanh 1mǎn thanh 3le thanh 5qiáo thanh 2mài thanh 4pí. thanh 2

    Trong ruột gối của anh ấy chứa đầy vỏ kiều mạch.

  • mèi thanh 4mei thanh 5 thanh 3huan thanh 5bào thanh 4zhe thanh 5ruǎn thanh 3ruǎn thanh 3de thanh 5zhěn thanh 3tou thanh 5shuì thanh 4jiào. thanh 4

    Em gái thích ôm chiếc gối mềm mại đi ngủ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.