Từ vựng tiếng TrungTrợ từ助词
jí*le

Nghĩa tiếng Việt

cực kỳ; vô cùng; lắm

Âm Hán Việt

cực liễu

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bộ: (xong, kết thúc)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Trợ từ助词

Luôn đứng sau tính từ hoặc động từ tâm lý để làm bổ ngữ chỉ mức độ cực hạn

  • Trợ từ 助词

    Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).

Âm Hán Việt

cực liễu

Từng chữ

  • cựcgiá gỗ chở đồ trên lưng lừa; hòm đựng sách
  • liễuxong, hết, đã, rồi

Tầng từ vựng

Đặt sau tính từ hoặc động từ để nhấn mạnh mức độ cao nhất. Thường dùng trong câu cảm thán.

Câu ví dụ

  • 这道菜好吃极了!Zhè dào cài hǎochī jí le! thanh 4

    Món này ngon cực kỳ!

  • 他高兴极了,马上就要结婚了。Tā gāoxìng jí le, mǎshàng jiù yào jiéhūn le. thanh 1

    Anh ấy vui mừng vô cùng, sắp kết hôn rồi.

Kết hợp thường gặp

  • hǎo thanh 3 thanh 2le thanh 5

    tốt lắm, tốt cực kỳ

  • měi thanh 3 thanh 2le thanh 5

    đẹp cực kỳ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.