Từ vựng tiếng Trung
bǎn*kuài

Nghĩa tiếng Việt

Bản khối — mảng kiến tạo địa chất; theo nghĩa rộng là khối, mảng, hoặc phân mảng trong các lĩnh vực (kinh tế, thị trường, nội dung).

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây, gỗ)

8 nét

Bộ: (đất)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trong địa lý là 'mảng kiến tạo'; trong kinh doanh/truyền thông là 'phân mảng, mục' (板块 rộng hơn 版块 — 版块 chỉ riêng chuyên mục truyền thông).

Câu ví dụ

  • 地球由多个板块构成。Dìqiú yóu duō gè bǎnkuài gòuchéng. thanh 4

    Trái Đất được cấu thành từ nhiều mảng kiến tạo.

  • 科技板块的股票今天大涨。Kējì bǎnkuài de gǔpiào jīntiān dà zhǎng. thanh 1

    Cổ phiếu mảng công nghệ hôm nay tăng mạnh.

  • 两个板块的碰撞形成了山脉。Liǎng gè bǎnkuài de pèngzhuāng xíngchéng le shānmài. thanh 3

    Sự va chạm của hai mảng kiến tạo tạo thành dãy núi.

  • 新闻网站分为多个内容板块。Xīnwén wǎngzhàn fēnwéi duō gè nèiróng bǎnkuài. thanh 1

    Trang tin tức được chia thành nhiều mảng nội dung.

Kết hợp thường gặp

  • 地质板块dìzhì bǎnkuài thanh 4

    mảng địa chất

  • 板块运动bǎnkuài yùndòng thanh 3

    chuyển động mảng kiến tạo

  • 板块碰撞bǎnkuài pèngzhuāng thanh 3

    va chạm mảng kiến tạo

  • 市场板块shìchǎng bǎnkuài thanh 4

    mảng thị trường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.