Từ vựng tiếng Trung
jī*gòu

Nghĩa tiếng Việt

Cơ quan, tổ chức, thiết bị (máy móc)

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

6 nét

Bộ: (cây)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Dùng cho cả tổ chức con người và thiết bị máy móc. Khi nói về tổ chức, thường dùng cho các cơ quan chính thức, công ty, hiệp hội.

Câu ví dụ

  • 政府机构zhèngfǔ jīgòu thanh 4

    cơ quan chính phủ

  • 金融机构jīnróng jīgòu thanh 1

    tổ chức tài chính

  • 这家机构的规模很大zhè jiā jīgòu de guīmó hěn dà thanh 4

    tổ chức này quy mô rất lớn

Kết hợp thường gặp

  • 教育机构 thanh 5

    tổ chức giáo dục

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.