Từ vựng tiếng Trung
běn*lǐng

Nghĩa tiếng Việt

kỹ năng, tài năng

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bộ: (trang giấy, đầu)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

danh từ

本领 (kỹ năng) chỉ năng lực, tài năng chuyên môn. Thường dùng khi nói về khả năng làm việc cụ thể.

Câu ví dụ

  • 他有很大的本领。Tā yǒu hěn dà de běnlǐng. thanh 1
  • 学好本领很重要。Xué hǎo běnlǐng hěn zhòngyào. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 真本领zhēn běnlǐng thanh 1
  • 大本领dà běnlǐng thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.