Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
běn*lǐng

Nghĩa tiếng Việt

kỹ năng, tài năng

Âm Hán Việt

bản lĩnh

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bộ: (trang giấy, đầu)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như có, học tập, rèn luyện

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bản lĩnh

Từng chữ

  • bảngốc (cây); vốn có, từ trước, nguồn gốc; mình (từ xưng hô); tập sách, vở; tiền vốn
  • lĩnhcổ áo; lĩnh, nhận

Tầng từ vựng

本领 (kỹ năng) chỉ năng lực, tài năng chuyên môn. Thường dùng khi nói về khả năng làm việc cụ thể.

Câu ví dụ

  • 他有很大的本领。Tā yǒu hěn dà de běnlǐng. thanh 1
  • 学好本领很重要。Xué hǎo běnlǐng hěn zhòngyào. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 真本领zhēn běnlǐng thanh 1
  • 大本领dà běnlǐng thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.