Từ vựng tiếng Trung
běn*sè

Nghĩa tiếng Việt

màu tự nhiên, bản chất, bản sắc (màu gốc của vật, hoặc tính chất thật của người)

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bộ: (màu sắc)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có thể dùng literal (màu gốc của vải, vật) hoặc metaphor (tính chất thật của người). Phân biệt 本色 (bản sắc) vs 特色 (đặc điểm).

Câu ví dụ

  • 保持本色Bǎochí běnsè thanh 3

    Giữ bản sắc

  • 英雄本色Yīngxióng běnsè thanh 1

    Bản chất anh hùng

  • 这布保持了本色Zhè bù bǎochíle běnsè thanh 4

    Tấm vải này giữ màu gốc

  • 英雄本色电影Yīngxióng běnsè diànyǐng thanh 1

    Phim Bản sắc anh hùng

Kết hợp thường gặp

  • 显露本色xiǎnlù běnsè thanh 3

    bộc lộ bản chất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.