Từ vựng tiếng Trung
běn*qī

Nghĩa tiếng Việt

kỳ này; số này (tạp chí, chương trình); giai đoạn hiện tại

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bộ: (tháng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

本期 thường dùng trong văn bản xuất bản (tạp chí, báo), truyền thông (chương trình TV, podcast), hoặc học thuật (học kỳ, khóa học). Tương đương 上期 (kỳ trước) và 下期 (kỳ sau).

Câu ví dụ

  • 本期杂志有一篇关于气候变化的文章。Běn qī zázhì yǒu yī piān guānyú qìhòu biànhuà de wénzhāng. thanh 3

    Số tạp chí kỳ này có một bài viết về biến đổi khí hậu.

  • 本期节目将于晚上八点播出。Běn qī jiémù jiāng yú wǎnshang bā diǎn bōchū. thanh 3

    Chương trình kỳ này sẽ phát sóng lúc tám giờ tối.

  • 请关注本期课程的重点内容。Qǐng guānzhù běn qī kèchéng de zhòngdiǎn nèiróng. thanh 3

    Hãy chú ý đến nội dung trọng tâm của kỳ học này.

  • 本期项目的截止日期是下周五。Běn qī xiàngmù de jiézhǐ rìqī shì xià zhōu wǔ. thanh 3

    Hạn chót của dự án kỳ này là thứ Sáu tuần tới.

Kết hợp thường gặp

  • 本期节目běn qī jiémù thanh 3

    chương trình kỳ này

  • 本期杂志běn qī zázhì thanh 3

    tạp chí số này

  • 本期课程běn qī kèchéng thanh 3

    khóa học kỳ này

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.