Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa本期 thường dùng trong văn bản xuất bản (tạp chí, báo), truyền thông (chương trình TV, podcast), hoặc học thuật (học kỳ, khóa học). Tương đương 上期 (kỳ trước) và 下期 (kỳ sau).
Câu ví dụ
- 本期杂志有一篇关于气候变化的文章。
Số tạp chí kỳ này có một bài viết về biến đổi khí hậu.
- 本期节目将于晚上八点播出。
Chương trình kỳ này sẽ phát sóng lúc tám giờ tối.
- 请关注本期课程的重点内容。
Hãy chú ý đến nội dung trọng tâm của kỳ học này.
- 本期项目的截止日期是下周五。
Hạn chót của dự án kỳ này là thứ Sáu tuần tới.
Kết hợp thường gặp
- 本期节目
chương trình kỳ này
- 本期杂志
tạp chí số này
- 本期课程
khóa học kỳ này
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.