Từ vựng tiếng Trung
běn*qī本
期
Nghĩa tiếng Việt
giai đoạn hiện tại
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
本
Bộ: 木 (cây)
5 nét
期
Bộ: 月 (tháng)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '本' có bộ '木', nghĩa là cây, với một nét ngang ở giữa biểu thị cho phần gốc hoặc căn bản của cây.
- Chữ '期' gồm '其' và bộ '月', biểu hiện thời gian được xác định theo chu kỳ mặt trăng, thể hiện ý nghĩa của một kỳ hạn hoặc thời điểm đã định.
→ Kết hợp lại, '本期' có nghĩa là kỳ hiện tại hay kỳ này.
Từ ghép thông dụng
本期
kỳ này
期望
mong đợi
期限
thời hạn