Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yǒu*méi*yǒu有

Nghĩa tiếng Việt

có hay không

Âm Hán Việt

hữu một hữu

3 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (trăng)

6 nét

Bộ: 氵 (nước)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng ở cuối câu hỏi hoặc đứng trước danh từ để tạo thành câu hỏi chính phản

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hữu một hữu

Từng chữ

  • 有hữucó, sỡ hữu
  • 没mộtchìm mất; lặn (mặt trời); không
  • 有hữucó, sỡ hữu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ có hay không.

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3有yǒu thanh 3没méi thanh 2有yǒu thanh 3听tīng thanh 1懂dǒng thanh 3我wǒ thanh 3说shuō thanh 1的de thanh 5话huà? thanh 4?

    Bạn có hiểu những gì tôi nói hay không?

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2有yǒu thanh 3没méi thanh 2有yǒu thanh 3更gèng thanh 4好hǎo thanh 3的de thanh 5办bàn thanh 4法fǎ? thanh 3?

    Vấn đề này có phương pháp nào tốt hơn hay không?

  • 你nǐ thanh 3看kàn thanh 4看kan thanh 5抽chōu thanh 1屉ti thanh 5里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3没méi thanh 2有yǒu thanh 3钥yào thanh 4匙shi. thanh 5。

    Bạn xem thử trong ngăn kéo có chìa khóa hay không.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.