Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yǒu

Nghĩa tiếng Việt

hữu cơ, hữu cơ

Âm Hán Việt

hữu, dựu cơ

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

6 nét

Bộ: (cây)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trực tiếp trước danh từ để phân loại sản phẩm hoặc phương pháp sản xuất

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hữu, dựu cơ

Từng chữ

  • hữu, dựucó, sỡ hữu
  • công việc; máy móc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong hoá học (hữu cơ) hoặc thực phẩm (hữu cơ, không hoá chất).

Câu ví dụ

  • 有机食品yǒujī shípǐn thanh 3

    Thực phẩm hữu cơ

  • 有机化学yǒujī huàxué thanh 3

    Hóa học hữu cơ

  • 这是有机蔬菜Zhè shì yǒujī shūcài thanh 4

    Đây là rau hữu cơ

Kết hợp thường gặp

  • 有机蔬菜yǒujī shūcài thanh 3

    Rau hữu cơ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.