Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong hoá học (hữu cơ) hoặc thực phẩm (hữu cơ, không hoá chất).
Câu ví dụ
- 有机食品
Thực phẩm hữu cơ
- 有机化学
Hóa học hữu cơ
- 这是有机蔬菜
Đây là rau hữu cơ
Kết hợp thường gặp
- 有机蔬菜
Rau hữu cơ
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.