Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yǒu*lì

Nghĩa tiếng Việt

có lợi, thuận lợi; hữu ích

Âm Hán Việt

hữu lợi

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt, mặt trăng)

6 nét

Bộ: (dao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường kết hợp với giới từ đối với để chỉ đối tượng được hưởng lợi ích

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hữu lợi

Từng chữ

  • hữucó, sỡ hữu
  • lợilợi ích, công dụng; sắc, nhọn

Tầng từ vựng

Yǒu lì dùng để chỉ điều gì đó mang lại lợi ích. Thường đi kèm với介词 đối (đối với) hoặc cho (cho).

Câu ví dụ

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.