Từ vựng tiếng Trung
zuì

Nghĩa tiếng Việt

nhất, cực kỳ, nhất (Hán-Việt: tối)

1 chữ12 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'tối' trong 'tối đa', 'tối thiểu', 'tối cao'. Dùng với tính từ để tạo so sánh nhất nhất: 最好, 最大, 最小.

Câu ví dụ

  • Zuì thanh 4hǎo thanh 3

    Tốt nhất

  • Zuì thanh 4 thanh 4

    Lớn nhất

  • Zuì thanh 4 thanh 3huān thanh 1

    Thích nhất

Kết hợp thường gặp

  • zuì thanh 4shǎo thanh 3

    ít nhất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.