Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词
zuì*chū

Nghĩa tiếng Việt

lúc đầu, ban đầu, từ đầu

Âm Hán Việt

tối sơ

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

12 nét

Bộ: (dao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Làm danh từ chỉ thời gian, thường đứng đầu câu hoặc làm trạng ngữ để xác định mốc thời gian bắt đầu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tối sơ

Từng chữ

  • tốicực kỳ, hơn nhất, chót
  • lần đầu, vừa mới, bắt đầu

Tầng từ vựng

最 (tối) nghĩa là nhất, nhất là; 初 (sơ) nghĩa là đầu, ban đầu. 最初 chỉ điểm bắt đầu, giai đoạn đầu tiên.

Câu ví dụ

  • 最初我不知道这个计划。Zuìchū wǒ bù zhīdao zhège jìhuà. thanh 4

    Lúc đầu tôi không biết kế hoạch này.

  • 最初的结果很好。Zuìchū de jiéguǒ hěn hǎo. thanh 4

    Kết quả ban đầu rất tốt.

  • 这是我们最初的想法。Zhè shì wǒmen zuìchū de xiǎngfǎ. thanh 4

    Đây là suy nghĩ ban đầu của chúng tôi.

Kết hợp thường gặp

  • 最初阶段zuìchū jiēduàn thanh 4

    giai đoạn ban đầu

  • 最初想法zuìchū xiǎngfǎ thanh 4

    ý tưởng ban đầu

  • 从最初开始cóng zuìchū kāishǐ thanh 2

    từ lúc đầu bắt đầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.