Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gēng更
huàn换

Nghĩa tiếng Việt

thay đổi

Âm Hán Việt

canh hoán

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 曰 (nói rằng)

7 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ phía sau là các danh từ chỉ thiết bị, nhân sự hoặc thông tin cần thay mới

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

canh hoán

Từng chữ

  • 更canhcàng, hơn (gèng); thay đổi; canh (gēng)
  • 换hoánhoán đổi, trao đổi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 手shǒu thanh 3机jī thanh 1电diàn thanh 4池chí thanh 2需xū thanh 1要yào thanh 4更gēng thanh 1换huàn thanh 4了le thanh 5。

    Pin điện thoại cần phải thay rồi.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5更gēng thanh 1换huàn thanh 4了le thanh 5上shàng thanh 4课kè thanh 4的de thanh 5时shí thanh 2间jiān thanh 1。

    Chúng tôi đã đổi giờ học.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.