Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
nuǎn*hōng*hōng

Nghĩa tiếng Việt

ấm áp, nóng hổi

Âm Hán Việt

noãn hồng hồng

3 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

13 nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ trạng thái đứng sau động từ để miêu tả cảm giác ấm áp dễ chịu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

noãn hồng hồng

Từng chữ

  • noãnấm áp
  • hồngnóng đỏ; đốt, sấy, hơ lửa
  • hồngnóng đỏ; đốt, sấy, hơ lửa

Tầng từ vựng

Từ láy

Từ láy形容 nhiệt độ ấm, thường do lửa/mặt trời/sưởi. ABB pattern (暖+烘烘).

Câu ví dụ

  • 房间里暖烘烘的Fángjiān lǐ nuǎnhōnghōng de thanh 2

    Trong phòng ấm áp

  • 刚出炉的面包暖烘烘Gāng chūlú de miànbāo nuǎnhōnghōng thanh 1

    Bánh mì vừa lóc nóng hổi

  • 太阳晒得身上暖烘烘Tàiyáng shài de shēnshàng nuǎnhōnghōng thanh 4

    Mặt trời chiếu vào người ấm áp

Kết hợp thường gặp

  • 暖烘烘的nuǎnhōnghōng de thanh 3

    ấm áp (đuôi tính từ)

  • 暖烘烘的房间nuǎnhōnghōng de fángjiān thanh 3

    phòng ấm áp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.