Từ vựng tiếng Trung
nuǎn*qì

Nghĩa tiếng Việt

hệ thống sưởi

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

13 nét

Bộ: (khí)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Sưởi trung tâm ở miền Bắc Trung Quốc.

Câu ví dụ

  • 冬天开暖气Dōngtiān kāi nuǎnqì thanh 1

    Mùa đông bật sưởi

  • 暖气很热Nuǎnqì hěn rè thanh 3

    Sưởi rất nóng

  • 安装暖气ānzhuāng nuǎnqì thanh 1

    lắp đặt hệ thống sưởi

  • 暖气片nuǎnqìpiàn thanh 3

    bức radiator

Kết hợp thường gặp

  • 暖气nuǎnqì thanh 3

    hệ thống sưởi

  • 开暖气kāi nuǎnqì thanh 1

    bật sưởi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.