Từ vựng tiếng Trung
xiǎn*shì*qì

Nghĩa tiếng Việt

màn hình hiển thị; màn hình (máy tính, thiết bị điện tử)

3 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

9 nét

Bộ: (chỉ thị)

5 nét

Bộ: (miệng)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

显示器 là màn hình hiển thị. Phân biệt với 屏幕 (píngmù - màn hình nói chung), 显示器 thiên về thiết bị điện tử.

Câu ví dụ

  • 我的电脑显示器坏了,需要换一个新的。Wǒ de diànnǎo xiǎnshìqì huài le, xūyào huàn yīgè xīn de. thanh 3

    Màn hình máy tính của tôi hỏng, cần thay cái mới.

  • 这个显示器分辨率很高。Zhège xiǎnshìqì fēnbiànlǜ hěn gāo. thanh 4

    Màn hình này độ phân giải rất cao.

  • 他买了一台大的显示器用来看电影。Tā mǎi le yī tái dà de xiǎnshìqì yònglái kàn diànyǐng. thanh 1

    Anh ấy mua một màn hình lớn để xem phim.

  • 请调整显示器的亮度以保护眼睛。Qǐng tiáozhěng xiǎnshìqì de liàngdù yǐ bǎohù yǎnjīng. thanh 3

    Xin điều chỉnh độ sáng màn hình để bảo vệ mắt.

Kết hợp thường gặp

  • 显示器分辨率xiǎnshìqì fēnbiànlǜ thanh 3

    độ phân giải màn hình

  • 液晶显示器yèjīng xiǎnshìqì thanh 4

    màn hình LCD

  • 触摸屏显示器chùmōpíng xiǎnshìqì thanh 4

    màn hình cảm ứng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.