Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
míng*xìn*piàn

Nghĩa tiếng Việt

bưu thiếp

Âm Hán Việt

minh tín phiến

3 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngày)

8 nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (miếng, mảnh)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các động từ như gửi, viết, thu thập để làm tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

minh tín phiến

Từng chữ

  • minhsáng; đời nhà Minh (Trung Quốc)
  • tíntin tưởng, tin theo; lòng tin, đức tin
  • phiếntấm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: bưu thiếp

Câu ví dụ

  • thanh 3zài thanh 4 thanh 1 thanh 2gěi thanh 3péng thanh 2you thanh 5 thanh 4le thanh 5 thanh 1zhāng thanh 1míng thanh 2xìn thanh 4piàn. thanh 4

    Tôi đã gửi cho bạn bè một tấm bưu thiếp khi ở Paris.

  • thanh 1de thanh 5chōu thanh 1ti thanh 5 thanh 3shōu thanh 1 thanh 2le thanh 5 thanh 3duō thanh 1jīng thanh 1měi thanh 3de thanh 5míng thanh 2xìn thanh 4piàn. thanh 4

    Trong ngăn kéo của anh ấy sưu tầm rất nhiều bưu thiếp tinh xảo.

  • kàn thanh 4zhe thanh 5zhè thanh 4zhāng thanh 1lǎo thanh 3míng thanh 2xìn thanh 4piàn, thanh 4 thanh 3xiǎng thanh 3 thanh 3le thanh 5hěn thanh 3duō thanh 1wǎng thanh 3shì. thanh 4

    Nhìn tấm bưu thiếp cũ này, tôi lại nhớ đến nhiều chuyện xưa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.