Từ vựng tiếng Trung
áng*guì

Nghĩa tiếng Việt

đắt đỏ

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

8 nét

Bộ: (vỏ sò)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho giá cả, chi phí rất cao.

Câu ví dụ

  • 这个包包太昂贵Zhège bāobāo tài ángguì thanh 4

    Cái túi này quá đắt

  • 昂贵的珠宝Ángguì de zhūbǎo thanh 4

    Đồ trang sức đắt đỏ

  • 代价昂贵Dàijià ángguì thanh 4

    Giá đắt, cái giá quá cao

  • 买不起昂贵的东西Mǎi bù qǐ ángguì de dōngxi thanh 3

    Không mua nổi món đắt

  • 装修很昂贵Zhuāngxiū hěn ángguì thanh 1

    Trang trí rất đắt đỏ

Kết hợp thường gặp

  • 价格昂贵jiàgé ángguì thanh 4

    giá đắt

  • 极其昂贵jíqí ángguì thanh 2

    cực kỳ đắt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.