Từ vựng tiếng Trung
shí*kōng

Nghĩa tiếng Việt

không gian và thời gian

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngày)

7 nét

Bộ: (hang, lỗ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong khoa học (vật lý) hoặc văn học viễn tưởng khi nói về không gian và thời gian.

Câu ví dụ

  • Kuà thanh 4yuè thanh 4shí thanh 2kōng thanh 1

    Vượt qua không gian thời gian

  • Shí thanh 2kōng thanh 1suì thanh 4dào thanh 4

    Đường hầm không thời gian

  • thanh 4tóng thanh 2de thanh 5shí thanh 2kōng thanh 1

    Không gian thời gian khác

Kết hợp thường gặp

  • 穿chuān thanh 1yuè thanh 4shí thanh 2kōng thanh 1

    du hành thời gian

  • shí thanh 2kōng thanh 1gài thanh 4niàn thanh 4

    khái niệm không thời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.