Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shí*qī

Nghĩa tiếng Việt

giai đoạn, thời gian

Âm Hán Việt

thì kỳ

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

7 nét

Bộ: (mặt trăng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ một khoảng thời gian dài trong lịch sử hoặc quá trình phát triển

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thì kỳ

Từng chữ

  • thìlúc; thời gian
  • kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: giai đoạn, thời gian

Câu ví dụ

  • quāng thanh 1chūn thanh 1 thanh 1shì thanh 4rén thanh 2shēng thanh 1zhōng thanh 1fēi thanh 1cháng thanh 2guān thanh 1jiàn thanh 4de thanh 5 thanh 1zhǎn thanh 3shí thanh 2qī. thanh 1

    Tuổi dậy thì là một giai đoạn phát triển rất quan trọng trong cuộc đời.

  • zài thanh 4zhàn thanh 4zhēng thanh 1shí thanh 2qī, thanh 1 thanh 4 thanh 1gōng thanh 1yìng thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2kuì thanh 4fá. thanh 2

    Trong thời kỳ chiến tranh, nguồn cung cấp vật tư rất khan hiếm.

  • zhè thanh 4jiā thanh 1gōng thanh 1 thanh 1zhèng thanh 4chǔ thanh 3 thanh 2kuài thanh 4 thanh 4 thanh 1zhǎn thanh 3de thanh 5huáng thanh 2jīn thanh 1shí thanh 2qī. thanh 1

    Công ty này đang ở trong giai đoạn vàng phát triển nhanh chóng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.