Từ vựng tiếng Trung
shí*guāng

Nghĩa tiếng Việt

thời gian, năm tháng, thời điểm

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

7 nét

Bộ: (đứa con)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ mang sắc thái văn chương, chỉ thời gian theo cách cảm nhận hơn là đo lường. Thường dùng trong cụm mang tính gợi nhớ, hoài niệm về quá khứ.

Câu ví dụ

  • 美好的时光Měihǎo de shíguāng thanh 3

    Thời gian đẹp đẽ, kỷ niệm vui vẻ

  • 时光飞逝Shíguāng fēishì thanh 2

    Thời gian trôi qua nhanh như tên bắn

  • 童年时光最难忘Tóngnián shíguāng zuì nánwàng thanh 2

    Thời niên thơ khó quên nhất

Kết hợp thường gặp

  • 美好时光 thanh 5
  • 快乐时光 thanh 5
  • 旧时光 thanh 5
  • 童年时光 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.