Từ vựng tiếng Trung
zǎo

Nghĩa tiếng Việt

sớm, buổi sáng (thời điểm trước giờ ngọ)

1 chữ6 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

'早' là từ cơ bản chỉ thời gian. Khi chào người dùng '早' hoặc '早安'. Trong '早知道' diễn tả sự hối tiếc về việc đã biết trước.

Câu ví dụ

  • 我每天早上六点起床Wǒ měitiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng thanh 3

    Tôi mỗi ngày sáng sáu giờ thức dậy

  • thanh 3lái thanh 2de thanh 5zhēn thanh 1zǎo thanh 3

    Bạn đến thật sớm

  • 明天见,早!Míngtiān jiàn, zǎo! thanh 2

    Mai gặp lại, chào sớm!

  • 早知道我就不去了Zǎo zhīdào wǒ jiù bù qù le thanh 3

    Biết trước tôi đã không đi rồi

  • 趁早决定吧Chèn zǎo juédìng ba thanh 4

    Quyết định sớm thôi nhé

Kết hợp thường gặp

  • 早上zǎoshang thanh 3

    buổi sáng

  • 早安zǎo'ān thanh 3

    chào buổi sáng

  • 趁早chènzǎo thanh 4

    làm sớm khi còn来得及

  • 早点zǎodiǎn thanh 3

    sớm một chút

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.